Từ: 逐年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逐年 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúnián] từng năm; hằng năm; từng năm một; mỗi năm。一年一年地。
产量逐年增长
sản lượng tăng mỗi năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
逐年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逐年 Tìm thêm nội dung cho: 逐年