Từ: 逗趣儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逗趣儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逗 • 趣 • 儿

Nghĩa của 逗趣儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuqùr] pha trò; chọc cười; góp vui; khôi hài。逗乐打趣。也作斗趣儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逗

thuần逗:xem đậu
đậu逗:ăn nhờ ở đậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú趣:thú vui
xú趣:xú xứa (lếch thếch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
逗趣儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逗趣儿 Tìm thêm nội dung cho: 逗趣儿