Từ: 通信员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通信员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通信员 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngxìnyuán] nhân viên thông tin; người liên lạc。部队、机关中担任递送公文等联络工作的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
通信员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通信员 Tìm thêm nội dung cho: 通信员