Từ: 妄取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妄取 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngqǔ] lấy bừa; làm càn。没得到许可,擅自取用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
妄取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妄取 Tìm thêm nội dung cho: 妄取