Từ: 改易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改易 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎiyì] sửa; sửa chữa。改动;更换。
改易文章标题。
sửa chữa tiêu đề bài văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
改易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改易 Tìm thêm nội dung cho: 改易