Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 通分 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngfēn] quy đồng mẫu số。把几个分母不同的分数化成分母相同而数值不变的分数。通分后的相同分母叫做公分母,通常用各分数分母的最小公倍数作为公分母。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 通分 Tìm thêm nội dung cho: 通分
