Từ: 通分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通分 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngfēn] quy đồng mẫu số。把几个分母不同的分数化成分母相同而数值不变的分数。通分后的相同分母叫做公分母,通常用各分数分母的最小公倍数作为公分母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
通分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通分 Tìm thêm nội dung cho: 通分