Từ: 订阅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 订阅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 订阅 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngyuè] đặt; đặt mua (báo, tạp chí)。预先付款定购(报纸、期刊)。也作定阅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阅

duyệt:kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt
订阅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 订阅 Tìm thêm nội dung cho: 订阅