Từ: 冰茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冰 • 茶

Nghĩa của 冰茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngchá] trà đá。冰过的茶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng冰:bâng khuâng
băng冰:sao băng
bưng冰:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng冰:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng冰:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè茶:nước chè, chè chén
sà茶:sà xuống
trà茶:uống trà
冰茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰茶 Tìm thêm nội dung cho: 冰茶