Từ: 通古斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通古斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 通 • 古 • 斯

Nghĩa của 通古斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[Tōnggǔsī] nhóm dân tộc Tun-gut。西方学者对属于阿尔泰语系的某些民族的称呼,包括中国的满族、赫哲族、鄂伦春族、鄂温克族等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ古:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ古:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong
通古斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通古斯 Tìm thêm nội dung cho: 通古斯