Từ: 通式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通式 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngshì] công thức chung。表示同一类化合物分子组成的化学式,如烷类化合物的通式是Cn H2 n + 2 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
通式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通式 Tìm thêm nội dung cho: 通式