Từ: 通连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通连:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 通 • 连

Nghĩa của 通连 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōnglián] thông với; thông nhau; liền với。接连而又相通。
跟卧房通连的还有一间小屋子。
thông với phòng ngủ còn có một gian nhà nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên
通连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通连 Tìm thêm nội dung cho: 通连