Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 通连 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōnglián] thông với; thông nhau; liền với。接连而又相通。
跟卧房通连的还有一间小屋子。
thông với phòng ngủ còn có một gian nhà nhỏ.
跟卧房通连的还有一间小屋子。
thông với phòng ngủ còn có một gian nhà nhỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |

Tìm hình ảnh cho: 通连 Tìm thêm nội dung cho: 通连
