Cao su chống va đập cửa

Từ: 連環 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 連環:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

liên hoàn

Nghĩa của 连环 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánhuán] liên hoàn; liên tục (cái này tiếp cái kia)。一个套着一个的一串环, 比喻一个接着一个互相关联的。
连环计。
liên hoàn kế.
连环画。
tranh liên hoàn.
连环锁。
vòng nọ nối vòng kia.
连环保。
bảo lãnh liên hoàn (trong chế độ cũ).
连环债。
nợ liên tục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 連

len:len lỏi
liên:liên miên
liến:liến thoắng
liền:liền liền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 環

hoàn:kim hoàn
連環 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 連環 Tìm thêm nội dung cho: 連環