Từ: 泥足巨人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥足巨人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 泥 • 足 • 巨 • 人

Nghĩa của 泥足巨人 trong tiếng Trung hiện đại:

[nízújùrén] người khổng lồ chân đất sét。比喻实际非常虚弱的庞然大物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne泥: 
nè泥:đây nè (đây này)
nê泥:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề泥:thợ nề
nể泥:nể nang
nệ泥:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự巨:cự phách, cự phú
cựa巨:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
泥足巨人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥足巨人 Tìm thêm nội dung cho: 泥足巨人