Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 萃取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萃取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萃取 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuìqǔ] trích; chiết; chắt; lọc; phân chất bằng phương pháp hoà tan。在混合物中加入某种溶剂,利用混合物的各种成分在该种溶剂中的溶解度不同而将它们分离。如在含有硝酸铀酰的水溶液中加入乙醚,硝酸铀酰就从水中转入 乙醚中而杂质仍留在水中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萃

tuỵ:hội tuỵ nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
萃取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萃取 Tìm thêm nội dung cho: 萃取