Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch khoá sang tiếng Trung hiện đại:
闭锁 《锁在一起或扣牢在一起。》届 《量词, 略同于"次", 用于定期的会议或毕业的班级等。》học sinh tốt nghiệp khoá này.
本届毕业生。
期 《用于分期的事物。》
khoá huấn luyện tổng cộng đã tổ chức được ba kỳ học.
训练班先后办了三期。
锁; 锁头 《用锁使门、箱子、抽屉等关住或使铁链拴住。》
钥 《钥匙。》
锁住。
届 《量词, 略同于"次", 用于定期的会议或毕业的班级等。》
年度; 期限 《根据业务性质和需要而有一定起讫日期的十二个月。》
税课。
跨骑。
乐
谱表 《乐普中用来记载音符的五根平行横线。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoá
| khoá | 𱚉: | |
| khoá | 挎: | khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh) |
| khoá | 胯: | khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ) |
| khoá | 課: | khoá sinh; thuế khoá |
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |
| khoá | 跨: | khoá mã (cưỡi lên, vượt qua) |
| khoá | 銙: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 錁: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 鎖: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 骻: | khoá (chỗ u ở đầu xương) |
| khoá | 𩸄: |

Tìm hình ảnh cho: khoá Tìm thêm nội dung cho: khoá
