Từ: khoá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoá

Dịch khoá sang tiếng Trung hiện đại:

闭锁 《锁在一起或扣牢在一起。》《量词, 略同于"次", 用于定期的会议或毕业的班级等。》
học sinh tốt nghiệp khoá này.
本届毕业生。
《用于分期的事物。》
khoá huấn luyện tổng cộng đã tổ chức được ba kỳ học.
训练班先后办了三期。
锁; 锁头 《用锁使门、箱子、抽屉等关住或使铁链拴住。》
《钥匙。》
锁住。
《量词, 略同于"次", 用于定期的会议或毕业的班级等。》
年度; 期限 《根据业务性质和需要而有一定起讫日期的十二个月。》
税课。
跨骑。

谱表 《乐普中用来记载音符的五根平行横线。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoá

khoá𱚉: 
khoá:khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh)
khoá:khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)
khoá:khoá sinh; thuế khoá
khoá:khoá sinh; thuế khoá
khoá:khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:khoá (chỗ u ở đầu xương)
khoá𩸄: 
khoá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoá Tìm thêm nội dung cho: khoá