Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锃, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锃:
锃
Biến thể phồn thể: 鋥;
Pinyin: zeng4;
Việt bính: ;
锃
Pinyin: zeng4;
Việt bính: ;
锃
Nghĩa Trung Việt của từ 锃
Nghĩa của 锃 trong tiếng Trung hiện đại:
[zèng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁNH
sáng loáng; sáng bóng。器物经擦或磨后,闪光耀眼。
锃光
sáng bóng
锃亮
bóng loáng
Từ ghép:
锃光瓦亮 ; 锃亮
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁNH
sáng loáng; sáng bóng。器物经擦或磨后,闪光耀眼。
锃光
sáng bóng
锃亮
bóng loáng
Từ ghép:
锃光瓦亮 ; 锃亮
Chữ gần giống với 锃:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锃
鋥,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 锃 Tìm thêm nội dung cho: 锃
