Chữ 锃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锃, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锃

1. 锃 cấu thành từ 2 chữ: 金, 呈
  • ghim, găm, kim
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • 2. 锃 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 呈
  • kim
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • []

    U+9503, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋥;
    Pinyin: zeng4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 锃


    Nghĩa của 锃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zèng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRÁNH
    sáng loáng; sáng bóng。器物经擦或磨后,闪光耀眼。
    锃光
    sáng bóng
    锃亮
    bóng loáng
    Từ ghép:
    锃光瓦亮 ; 锃亮

    Chữ gần giống với 锃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锃

    ,

    Chữ gần giống 锃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锃 Tự hình chữ 锃 Tự hình chữ 锃 Tự hình chữ 锃

    锃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锃 Tìm thêm nội dung cho: 锃