Cao su chống va đập cửa

Từ: 逸豫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逸豫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逸豫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyù] an nhàn hưởng lạc。安逸享乐。
逸豫亡身
an nhàn hưởng lạc mà mất mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dụt:dụt lửa (dập lửa)
giật: 
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豫

dự:dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự
逸豫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逸豫 Tìm thêm nội dung cho: 逸豫