Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 逸豫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìyù] an nhàn hưởng lạc。安逸享乐。
逸豫亡身
an nhàn hưởng lạc mà mất mạng.
逸豫亡身
an nhàn hưởng lạc mà mất mạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸
| dật | 逸: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dắt | 逸: | dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt |
| dặt | 逸: | dè dặt; dìu dặt |
| dụt | 逸: | dụt lửa (dập lửa) |
| giật | 逸: | |
| giặt | 逸: | trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau) |
| giợt | 逸: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豫
| dự | 豫: | dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự |

Tìm hình ảnh cho: 逸豫 Tìm thêm nội dung cho: 逸豫
