Từ: huyễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ huyễn:

幻 huyễn, ảo • 泫 huyễn, huyên • 炫 huyễn • 眩 huyễn • 铉 huyễn • 衒 huyễn • 鉉 huyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: huyễn

huyễn, ảo [huyễn, ảo]

U+5E7B, tổng 4 nét, bộ Yêu 幺
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan4;
Việt bính: waan6
1. [幻影] ảo ảnh, huyễn ảnh 2. [幻燈] ảo đăng 3. [幻境] ảo cảnh, huyễn cảnh 4. [幻覺] ảo giác, huyễn giác 5. [幻夢] ảo mộng, huyễn mộng 6. [幻人] ảo nhân, huyễn nhân 7. [幻想] ảo tưởng 8. [幻象] ảo tượng, huyễn tượng 9. [幻身] ảo thân, huyễn thân 10. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 11. [變幻] biến ảo, biến huyễn 12. [幻化] huyễn hóa 13. [幻世] huyễn thế 14. [幻塵] huyễn trần 15. [夢幻] mộng huyễn;

幻 huyễn, ảo

Nghĩa Trung Việt của từ 幻

(Tính) Giả, không thực, giả mà hệt như thực.
◎Như: huyễn cảnh 幻
境 cảnh không thực, huyễn tượng 幻象 hiện tượng do giác quan nhận lầm, không có thực, huyễn thuật 幻術, ta quen gọi là ảo thuật, là quỷ thuật, nghĩa là làm giả mà giống như có thực vậy.

(Động)
Dối giả, làm giả mê hoặc người.
◎Như: huyễn hoặc lương dân 幻惑良民 mê hoặc dân lành.

(Động)
Biến hóa, biến thiên.
◎Như: biến huyễn 變幻, huyễn hóa 幻化.

(Danh)
Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng.
◇Kim Cương Kinh 金剛經: Nhất thiết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh 一切有爲法如夢幻泡影 Hết thảy mọi sự hiện có đều như mơ như ảo như bọt như bóng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ảo.

ảo, như "ảo ảnh, mờ ảo" (vhn)
hoẻn, như "đỏ hoẻn; toen hoẻn" (gdhn)

Nghĩa của 幻 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàn]Bộ: 幺 (乡) - Yêu
Số nét: 4
Hán Việt: HOAN
1. huyền ảo; ảo。没有现实根据的;不真实的。
虚幻
hư ảo
梦幻
mộng ảo
幻想
ảo tưởng; hoang tưởng
2. biến hoá kỳ ảo; biến hoá khôn lường。奇异地变化。
幻术
ảo thuật; xiếc
变幻莫测
biến hoá khôn lường
Từ ghép:
幻灯 ; 幻灯机 ; 幻化 ; 幻景 ; 幻境 ; 幻觉 ; 幻梦 ; 幻灭 ; 幻术 ; 幻想 ; 幻象 ; 幻影

Chữ gần giống với 幻:

幻,

Chữ gần giống 幻

司, 幺, 酳, 抝, 成, 吆, 胤, 麼, 乣, 幼,

Tự hình:

Tự hình chữ 幻 Tự hình chữ 幻 Tự hình chữ 幻 Tự hình chữ 幻

huyễn, huyên [huyễn, huyên]

U+6CEB, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan4, xuan2, juan1;
Việt bính: jyun5;

泫 huyễn, huyên

Nghĩa Trung Việt của từ 泫

(Động) Nhỏ nước mắt, nhỏ giọt (sương, móc).
◇Tạ Linh Vận 謝
惠連: Nham hạ vân phương hợp, Hoa thượng lộ do huyễn 巖下雲方合, 花上露猶泫 (Tòng cân trúc giản việt lĩnh khê hành 從斤竹澗越嶺溪行) Dưới núi mây vừa họp, Trên hoa sương còn nhỏ.

(Tính)
Long lanh (hạt sương, móc).

(Phó)
Ròng ròng (nước mắt chảy).
◇Phan Nhạc 潘岳: Thế huyễn lưu nhi triêm cân 涕泫流而霑巾 (Hoài cựu phú 懷舊賦) Nước mắt chảy ròng ròng thấm ướt khăn.
huyên, như "huyên nhiên (nhỏ giọt; tuôn rơi)" (gdhn)

Nghĩa của 泫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: HUYỀN
动
nhỏ giọt (nước)。水点下垂。
花上露犹泫。
sương trên hoa vẫn còn nhỏ giọt
Từ ghép:
泫然

Chữ gần giống với 泫:

㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泫

湇, 漗, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑,

Tự hình:

Tự hình chữ 泫 Tự hình chữ 泫 Tự hình chữ 泫 Tự hình chữ 泫

huyễn [huyễn]

U+70AB, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan4;
Việt bính: jyun4 jyun6;

炫 huyễn

Nghĩa Trung Việt của từ 炫

(Tính) Rực rỡ, chói lọi.
◎Như: huyễn quang 炫
光 ánh sáng chói lòa.

(Động)
Chiếu sáng.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Kim bích huyễn diệu 金碧炫燿 (Phong tục 風俗) Vàng ngọc chiếu sáng rực rỡ.

(Động)
Khoe khoang.
◎Như: tự huyễn 自炫 tự khoe mình.
huyễn, như "huyễn diệu" (gdhn)

Nghĩa của 炫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (衒)
[xuàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: HUYỀN
动
1. loá mắt。(强烈的光线)晃人的眼睛。
光彩炫目。
ánh sáng màu sắc loá mắt
2. khoe; khoe khoang。夸耀。
自炫其能。
khoe khoang tài năng bản thân
Từ ghép:
炫示 ; 炫耀 ; 炫鬻

Chữ gần giống với 炫:

㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Chữ gần giống 炫

烃, 烸, 烮, 烯, 烰, 烱, 烲, 烳, 烴, 烵,

Tự hình:

Tự hình chữ 炫 Tự hình chữ 炫 Tự hình chữ 炫 Tự hình chữ 炫

huyễn [huyễn]

U+7729, tổng 10 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan4, huan4, juan4;
Việt bính: jyun6;

眩 huyễn

Nghĩa Trung Việt của từ 眩

(Tính) Hoa mắt.
◎Như: đầu vựng mục huyễn 頭
暈目眩 chóng mặt hoa mắt.

(Động)
Mê hoặc.
◎Như: huyễn ư danh lợi 眩於名利 mê hoặc vì danh lợi.

(Động)
Chiếu sáng.
§ Thông huyễn 炫.

gioèn, như "gioèn mắt (nhử mắt)" (vhn)
huyễn, như "huyễn hoặc" (btcn)

Nghĩa của 眩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: HUYỀN
形
1. mắt mờ; mắt hoa (thường chỉ người già)。(眼睛)昏花。
头晕目眩。
đầu váng mắt hoa
2. mê hoặc; loá mắt。迷惑;执迷。
眩于名利。
loá mắt vì danh lợi; bị mê hoặc vì danh lợi
Từ ghép:
眩晕

Chữ gần giống với 眩:

䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

Chữ gần giống 眩

盿, 瞪, 瞝, 瞞, 瞟, 瞠, 瞡, 瞢, 瞣, 瞤,

Tự hình:

Tự hình chữ 眩 Tự hình chữ 眩 Tự hình chữ 眩 Tự hình chữ 眩

huyễn [huyễn]

U+94C9, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鉉;
Pinyin: xuan4;
Việt bính: jyun5;

铉 huyễn

Nghĩa Trung Việt của từ 铉

Giản thể của chữ 鉉.
huyễn, như "huyễn lệ (rực rỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 铉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鉉)
[xuàn]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 10
Hán Việt:
cái xuyên tai đỉnh。古代举鼎器具,状如钩。

Chữ gần giống với 铉:

钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,

Dị thể chữ 铉

鉉,

Chữ gần giống 铉

钹, 铃, 铐, 胘, 铏, 铎, 铍, 铌, 铋, 铊,

Tự hình:

Tự hình chữ 铉 Tự hình chữ 铉 Tự hình chữ 铉 Tự hình chữ 铉

huyễn [huyễn]

U+8852, tổng 11 nét, bộ Hành 行
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan4;
Việt bính: jyun6;

衒 huyễn

Nghĩa Trung Việt của từ 衒

(Động) Rao bán dọc đường, bán.

(Động)
Khoe khoang, khoác lác.

(Tính)
Tự khoe mình.
◇Việt tuyệt thư 越
絕書: Huyễn nữ bất trinh, huyễn sĩ bất tín 衒女不貞,衒士不信 (Việt tuyệt ngoại truyện kí Phạm Bá 越絕外傳記范伯) Con gái tự khoe là đẹp thì không chính đính, kẻ tự khoe là học rộng không đáng tin.
huyễn, như "huyễn diệu" (gdhn)

Nghĩa của 衒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuàn]Bộ: 行- Hàng
Số nét: 11
Hán Việt: HUYỄN
1. khoe khoang; khoa trương; khoác lác。炫耀;自夸;卖弄。
2. lộ rõ; hiện rõ。显露。
3. huyễn hoặc。眩惑。

Chữ gần giống với 衒:

衒, 術, 衔,

Chữ gần giống 衒

袨, 泫, 炫, 怰, 衝, 衞, 衟, 珩, 绗, 衍,

Tự hình:

Tự hình chữ 衒 Tự hình chữ 衒 Tự hình chữ 衒 Tự hình chữ 衒

huyễn [huyễn]

U+9249, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 铉;
Pinyin: xuan4, pao2;
Việt bính: jyun5;

鉉 huyễn

Nghĩa Trung Việt của từ 鉉

(Danh) Quai đỉnh (tức vật để xâu vào tai đỉnh mà nâng lên).
◎Như: quai đỉnh nạm ngọc gọi là ngọc huyễn 玉
鉉, nạm vàng gọi là kim huyễn 金鉉.

(Danh)
Ví dụ bề tôi trọng yếu bậc tam công.

(Danh)

§ Thông huyền 弦.
huyễn, như "huyễn lệ (rực rỡ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鉉:

䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉉

铉,

Chữ gần giống 鉉

鉇, 鋕, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉉 Tự hình chữ 鉉 Tự hình chữ 鉉 Tự hình chữ 鉉

Dịch huyễn sang tiếng Trung hiện đại:

不可思议; 难以想象; 难以置信 《不可名状; 不可想像, 不能理解(原来是佛教用语, 含有神秘奥妙的意思)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyễn

huyễn晅: 
huyễn楦:huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)
huyễn楥:huyễn hài (thắt dây mũ, giầy ...)
huyễn炫:huyễn diệu
huyễn烜:huyễn hách (nở rộ, nổi bật)
huyễn眩:huyễn hoặc
huyễn衒:huyễn diệu
huyễn鉉:huyễn lệ (rực rỡ)
huyễn铉:huyễn lệ (rực rỡ)
huyễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huyễn Tìm thêm nội dung cho: huyễn