Từ: đồng phạm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồng phạm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồng • phạm

Dịch đồng phạm sang tiếng Trung hiện đại:

共犯 《共同犯罪中的罪犯。》
同案犯 《指共同参加同一犯罪案件的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng仝:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng僮:tiểu đồng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng垌:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng彤:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng桐:cây ngô đồng
đồng眮:đồng tử
đồng瞳:đồng tử
đồng童:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng筒:trúc đồng(ống tre)
đồng筩:trúc đồng(ống tre)
đồng艟:mông đồng
đồng茼:đồng khô (rau tần ô)
đồng衕:hồ đồng (đứa hầu)
đồng銅:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng铜:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạm

phạm犯:phạm lỗi
phạm笵:họ Phạm
phạm範:mô phạm
phạm范:mô phạm
phạm𫈣:mô phạm

Gới ý 15 câu đối có chữ đồng:

相親相愛青春永,同德同心幸福長

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

縷結同心山海固,樹成連理地天長

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

志同道合,意厚情長

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

志同道合,花好月圓

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

萬里云天爭比翼,百年事業結同心

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

詩題紅葉同心句,酒飲黃花合巹杯

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

đồng phạm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồng phạm Tìm thêm nội dung cho: đồng phạm