Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 遗恨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíhèn] di hận; mối hận suốt đời。到死还感到悔恨或不称心的事情。
死无遗恨
chết cũng không ân hận.
死无遗恨
chết cũng không ân hận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |

Tìm hình ảnh cho: 遗恨 Tìm thêm nội dung cho: 遗恨
