Cao su chống va đập cửa

Từ: 遗恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíhèn] di hận; mối hận suốt đời。到死还感到悔恨或不称心的事情。
死无遗恨
chết cũng không ân hận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
遗恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗恨 Tìm thêm nội dung cho: 遗恨