Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 职位 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíwèi] chức vị。机关或团体中执行一定职务的位置。
重要的职位。
chức vị quan trọng.
编制内的职位。
chức vị trong biên chế.
重要的职位。
chức vị quan trọng.
编制内的职位。
chức vị trong biên chế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 职
| chắc | 职: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 职: | giấc ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 职位 Tìm thêm nội dung cho: 职位
