Cao su chống va đập cửa

Từ: 职位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 职位 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíwèi] chức vị。机关或团体中执行一定职务的位置。
重要的职位。
chức vị quan trọng.
编制内的职位。
chức vị trong biên chế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
职位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 职位 Tìm thêm nội dung cho: 职位