Cao su chống va đập cửa

Từ: 佳話 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佳話:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giai thoại
Câu chuyện hay được lưu truyền.

Nghĩa của 佳话 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāhuà] giai thoại; câu chuyện hay; chuyện lý thú。流传一时,当做谈话资料的好事或趣事。
传为佳话。
truyền lại thành giai thoại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 話

thoại:thần thoại
佳話 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佳話 Tìm thêm nội dung cho: 佳話