Cao su chống va đập cửa
giai thoại
Câu chuyện hay được lưu truyền.
Nghĩa của 佳话 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāhuà] giai thoại; câu chuyện hay; chuyện lý thú。流传一时,当做谈话资料的好事或趣事。
传为佳话。
truyền lại thành giai thoại.
传为佳话。
truyền lại thành giai thoại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳
| dai | 佳: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| giai | 佳: | giai nhân; giai thoại |
| lai | 佳: | lai láng |
| trai | 佳: | con trai (nam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 話
| thoại | 話: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 佳話 Tìm thêm nội dung cho: 佳話
