Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 遥测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遥测:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遥测 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáocè]
đo cự ly xa (dùng dụng cụ quang học và điện tử hiện đại để đo cự ly của những sự vật ở xa)。运用现代化的电子、光学仪器对远距离的事物进行测量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遥

diêu:diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng)
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
rao:rêu rao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
遥测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遥测 Tìm thêm nội dung cho: 遥测