Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 遵从 trong tiếng Trung hiện đại:
[zūncóng] vâng theo; tuân theo。遵照并服从。
遵从决议
tuân theo quyết định.
遵从上级的指示
tuân theo chỉ thị cấp trên.
遵从老师的教导。
tuân theo lời dạy của thầy giáo.
遵从决议
tuân theo quyết định.
遵从上级的指示
tuân theo chỉ thị cấp trên.
遵从老师的教导。
tuân theo lời dạy của thầy giáo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遵
| tuân | 遵: | tuân lệnh, tuân theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 遵从 Tìm thêm nội dung cho: 遵从
