Từ: 邀请赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邀请赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邀请赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāoqǐngsài] thi đấu theo lời mời (thể thao)。由一个单位或几个单位联合发出邀请,有许多单位参加的体育比赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邀

yêu:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
邀请赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邀请赛 Tìm thêm nội dung cho: 邀请赛