Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ấp lạc
Thôn ấp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邑
| phấp | 邑: | bay phấp phới |
| óp | 邑: | óp ép |
| ấp | 邑: | ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp) |
| ọp | 邑: | ọp ẹp |
| ốp | 邑: | ốp nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 邑落 Tìm thêm nội dung cho: 邑落
