Từ: 那些 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 那些:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 那些 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàxiē] những...ấy; những... đó; những... kia。指示两个以上的人或事物。
奶奶爱把那些事儿讲给孩子们听。
bà nội hay kể những chuyện ấy cho lũ trẻ nghe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 些

ta:chúng ta
:tá (tiếng đứng ở cuối câu)
那些 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 那些 Tìm thêm nội dung cho: 那些