Từ: 保险箱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保险箱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保险箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoxiǎnxiāng] tủ sắt; két sắt; vùng an toàn; nơi an toàn; phạm vi an toàn (vốn chỉ tủ bảo hiểm nhỏ, hình dạng giống cái rương. Nay dùng để chỉ những phạm vi, giới hạn, nơi an toàn)。原指小型保险柜,因形状如箱子而得名,现比喻稳妥可靠的地方,界 限和范围。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)
保险箱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保险箱 Tìm thêm nội dung cho: 保险箱