Từ: nhông nhông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhông nhông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhôngnhông

Nghĩa nhông nhông trong tiếng Việt:

["- Chơi rông đây đó: Nhông nhông ngoài phố chẳng làm ăn gì."]

Dịch nhông nhông sang tiếng Trung hiện đại:

乱跑乱闯; 东游戏窜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhông

nhông𠲦:lông nhông
nhông: 
nhông𧊕:con kỳ nhông
nhông:chạy lông nhông
nhông𨀻:chạy nhông nhông

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhông

nhông𠲦:lông nhông
nhông: 
nhông𧊕:con kỳ nhông
nhông:chạy lông nhông
nhông𨀻:chạy nhông nhông
nhông nhông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhông nhông Tìm thêm nội dung cho: nhông nhông