Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhông nhông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhông nhông:
Nghĩa nhông nhông trong tiếng Việt:
["- Chơi rông đây đó: Nhông nhông ngoài phố chẳng làm ăn gì."]Dịch nhông nhông sang tiếng Trung hiện đại:
乱跑乱闯; 东游戏窜。Nghĩa chữ nôm của chữ: nhông
| nhông | 𠲦: | lông nhông |
| nhông | 戎: | |
| nhông | 𧊕: | con kỳ nhông |
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| nhông | 𨀻: | chạy nhông nhông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhông
| nhông | 𠲦: | lông nhông |
| nhông | 戎: | |
| nhông | 𧊕: | con kỳ nhông |
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| nhông | 𨀻: | chạy nhông nhông |

Tìm hình ảnh cho: nhông nhông Tìm thêm nội dung cho: nhông nhông
