Từ: 邮亭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮亭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮亭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóutíng] trạm bưu điện。邮局在街道、广场等处设立的收寄邮件的处所。多是木头建造的小屋,有的像亭子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ
邮亭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮亭 Tìm thêm nội dung cho: 邮亭