Từ: 脱盐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱盐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱盐 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōyán] khử mặn; rửa mặn; ngọt hoá。用灌水冲洗等方法除去土壤中过多的盐分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
脱盐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱盐 Tìm thêm nội dung cho: 脱盐