Từ: 脱口而出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱口而出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱口而出 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōkǒuérchū] buột miệng nói ra; nói năng thiếu suy nghĩ。不加思索,随口说出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
脱口而出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱口而出 Tìm thêm nội dung cho: 脱口而出