Chữ 皦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皦, chiết tự chữ KIỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 皦:

皦 kiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皦

Chiết tự chữ kiểu bao gồm chữ 白 敫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皦 cấu thành từ 2 chữ: 白, 敫
  • bạc, bạch
  • kiểu [kiểu]

    U+76A6, tổng 18 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao3;
    Việt bính: giu2;

    kiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 皦

    (Tính) Sáng, trắng (châu ngọc).

    (Tính)
    Sáng, tỏ rõ.

    (Danh)
    Họ Kiểu

    Nghĩa của 皦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎo]Bộ: 白 - Bạch
    Số nét: 18
    Hán Việt: KIỂU, HẠO, GIẢO

    1. trắng tinh; sáng (châu ngọc)。(珠玉)纯白;明亮。

    2. trong sáng; rõ rệt; rõ ràng。清白;清晰。
    3. họ Kiểu。(Jiǎo)姓。

    Chữ gần giống với 皦:

    ,

    Dị thể chữ 皦

    , ,

    Chữ gần giống 皦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皦 Tự hình chữ 皦 Tự hình chữ 皦 Tự hình chữ 皦

    皦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皦 Tìm thêm nội dung cho: 皦