Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 皦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皦, chiết tự chữ KIỂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 皦:
皦
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu2;
皦 kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 皦
(Tính) Sáng, trắng (châu ngọc).(Tính) Sáng, tỏ rõ.
(Danh) Họ Kiểu
Nghĩa của 皦 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 18
Hán Việt: KIỂU, HẠO, GIẢO
书
1. trắng tinh; sáng (châu ngọc)。(珠玉)纯白;明亮。
书
2. trong sáng; rõ rệt; rõ ràng。清白;清晰。
3. họ Kiểu。(Jiǎo)姓。
Số nét: 18
Hán Việt: KIỂU, HẠO, GIẢO
书
1. trắng tinh; sáng (châu ngọc)。(珠玉)纯白;明亮。
书
2. trong sáng; rõ rệt; rõ ràng。清白;清晰。
3. họ Kiểu。(Jiǎo)姓。
Chữ gần giống với 皦:
皦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 皦 Tìm thêm nội dung cho: 皦
