Chữ 諼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諼, chiết tự chữ HUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諼:
諼
Biến thể giản thể: 谖;
Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;
諼 huyên
(Động) Lừa dối.
(Danh) Cỏ huyên.
§ Thông huyên 萱.
◇Thi Kinh 詩經: Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối 焉得諼草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Bá hề 伯兮) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà.
(Động) Thôi, ngừng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tửu tận tình do tại, Canh tàn lạc dĩ huyên 酒盡情猶在, 更殘樂已諼 (Đệ thất lục hồi) Rượu hết tình còn đó, Canh tàn vui đã thôi.
huyên, như "huyên (đánh lừa)" (gdhn)
Pinyin: xuan1;
Việt bính: hyun1;
諼 huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 諼
(Động) Quên.(Động) Lừa dối.
(Danh) Cỏ huyên.
§ Thông huyên 萱.
◇Thi Kinh 詩經: Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối 焉得諼草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Bá hề 伯兮) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà.
(Động) Thôi, ngừng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tửu tận tình do tại, Canh tàn lạc dĩ huyên 酒盡情猶在, 更殘樂已諼 (Đệ thất lục hồi) Rượu hết tình còn đó, Canh tàn vui đã thôi.
huyên, như "huyên (đánh lừa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諼:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諼
谖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諼
| huyên | 諼: | huyên (đánh lừa) |

Tìm hình ảnh cho: 諼 Tìm thêm nội dung cho: 諼
