Chữ 諼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諼, chiết tự chữ HUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諼:

諼 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諼

諼

Chiết tự chữ 諼

Chiết tự chữ huyên bao gồm chữ 言 爰 hoặc 訁 爰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諼 cấu thành từ 2 chữ: 言, 爰
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 爰 viên, vén, vươn
  • 2. 諼 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 爰
  • 訁 ngôn
  • 爰 viên, vén, vươn
  • huyên [huyên]

    U+8AFC, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谖;
    Pinyin: xuan1;
    Việt bính: hyun1;

    諼 huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 諼

    (Động) Quên.

    (Động)
    Lừa dối.

    (Danh)
    Cỏ huyên.
    § Thông huyên 萱
    .
    ◇Thi Kinh 詩經: Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối 焉得諼草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Bá hề 伯兮) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà.

    (Động)
    Thôi, ngừng.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tửu tận tình do tại, Canh tàn lạc dĩ huyên 酒盡情猶在, 更殘樂已諼 (Đệ thất lục hồi) Rượu hết tình còn đó, Canh tàn vui đã thôi.
    huyên, như "huyên (đánh lừa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諼:

    䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,

    Dị thể chữ 諼

    谖,

    Chữ gần giống 諼

    譿, 該, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諼 Tự hình chữ 諼 Tự hình chữ 諼 Tự hình chữ 諼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諼

    huyên諼:huyên (đánh lừa)
    諼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諼 Tìm thêm nội dung cho: 諼