Chữ 蹯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹯, chiết tự chữ PHIỀN, TẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹯:

蹯 phiền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹯

Chiết tự chữ phiền, tắt bao gồm chữ 足 番 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹯 cấu thành từ 2 chữ: 足, 番
  • tú, túc
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • phiền [phiền]

    U+8E6F, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan2, fan1;
    Việt bính: faan4;

    phiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹯

    (Danh) Chân giống thú.
    ◎Như: hùng phiền
    chân gấu (rất béo ngậy, được coi là một món ăn hiếm quý).
    tắt, như "đầu tắt mặt tối" (gdhn)

    Nghĩa của 蹯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fán]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: PHIÊN
    chân thú; chân; cẳng; giò。兽足。
    熊蹯(熊掌)
    chân gấu

    Chữ gần giống với 蹯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Chữ gần giống 蹯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹯 Tự hình chữ 蹯 Tự hình chữ 蹯 Tự hình chữ 蹯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹯

    tắt:đầu tắt mặt tối
    蹯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹯 Tìm thêm nội dung cho: 蹯