Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹯, chiết tự chữ PHIỀN, TẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹯:
蹯
Pinyin: fan2, fan1;
Việt bính: faan4;
蹯 phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 蹯
(Danh) Chân giống thú.◎Như: hùng phiền 熊蹯 chân gấu (rất béo ngậy, được coi là một món ăn hiếm quý).
tắt, như "đầu tắt mặt tối" (gdhn)
Nghĩa của 蹯 trong tiếng Trung hiện đại:
[fán]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: PHIÊN
chân thú; chân; cẳng; giò。兽足。
熊蹯(熊掌)
chân gấu
Số nét: 19
Hán Việt: PHIÊN
chân thú; chân; cẳng; giò。兽足。
熊蹯(熊掌)
chân gấu
Chữ gần giống với 蹯:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹯
| tắt | 蹯: | đầu tắt mặt tối |

Tìm hình ảnh cho: 蹯 Tìm thêm nội dung cho: 蹯
