Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 臓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臓, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 臓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臓

1. 臓 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 蔵
  • nhục, nậu
  • 2. 臓 cấu thành từ 2 chữ: 月, 蔵
  • ngoạt, nguyệt
  • []

    U+81D3, tổng 18 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zang4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 臓


    Nghĩa của 臓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zàng]Bộ: 月- Nhục
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    xem "脏"。同"脏"。

    Chữ gần giống với 臓:

    , , , , , , , , , 𦡲, 𦡶, 𦢄, 𦢉,

    Chữ gần giống 臓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臓 Tự hình chữ 臓 Tự hình chữ 臓 Tự hình chữ 臓

    臓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臓 Tìm thêm nội dung cho: 臓