Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戳, chiết tự chữ CHẠC, SÁC, TRẠC, TRỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戳:
戳 trạc, sác
Đây là các chữ cấu thành từ này: 戳
戳
Pinyin: chuo1, ai4;
Việt bính: coek3;
戳 trạc, sác
Nghĩa Trung Việt của từ 戳
(Động) Đâm, chọc, dí, ấn, day.◎Như: trạc cá đỗng 戳個洞 đục cái lỗ, trạc phá 戳破 chọc thủng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ 便咬著牙用指頭狠命的在他額顱上戳了一下 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.
(Động) Dựng, dựng lên.
◎Như: bả côn tử trạc tại địa thượng 把棍子戳在地上 dựng cây gậy trên mặt đất.
(Danh) Con dấu.
◎Như: bưu trạc 郵戳 dấu bưu điện.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ sác.
chạc, như "bưu chạc (vết ấn bưu điện)" (gdhn)
trộ, như "trừng trộ (dọa nạt)" (gdhn)
Nghĩa của 戳 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuō]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 18
Hán Việt: TRÓC
1. chọc; đâm; xuyên。用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体。
一戳 就破。
chọc một cái là thủng.
方
2. trẹo; quằn。(长条形物体)因猛戳另一物体而本身受伤或损坏。
打球戳 了手。
đánh bóng trẹo cả tay.
钢笔尖儿戳 了。
ngòi bút quằn mất rồi.
方
3. dựng; đặt; để; dựng đứng。竖立。
把棍子戳 起来。
dựng cái gậy lên.
Từ ghép:
戳壁脚 ; 戳不住 ; 戳穿 ; 戳刺感 ; 戳搭 ; 戳得住 ; 戳份儿 ; 戳记 ; 戳儿
Số nét: 18
Hán Việt: TRÓC
1. chọc; đâm; xuyên。用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体。
一戳 就破。
chọc một cái là thủng.
方
2. trẹo; quằn。(长条形物体)因猛戳另一物体而本身受伤或损坏。
打球戳 了手。
đánh bóng trẹo cả tay.
钢笔尖儿戳 了。
ngòi bút quằn mất rồi.
方
3. dựng; đặt; để; dựng đứng。竖立。
把棍子戳 起来。
dựng cái gậy lên.
Từ ghép:
戳壁脚 ; 戳不住 ; 戳穿 ; 戳刺感 ; 戳搭 ; 戳得住 ; 戳份儿 ; 戳记 ; 戳儿
Chữ gần giống với 戳:
戳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戳
| chạc | 戳: | bưu chạc (vết ấn bưu điện) |
| trộ | 戳: | trừng trộ (dọa nạt) |

Tìm hình ảnh cho: 戳 Tìm thêm nội dung cho: 戳
