Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 邻里 trong tiếng Trung hiện đại:
[línlǐ] 1. quê nhà; ở quê。指家庭所在的乡里。也指市镇上互相邻接的一些街道。
邻里服务站。
quầy phục vụ ở quê nhà.
2. đồng hương; cùng quê。同一乡里的人。
邻里纷纷前来祝贺。
những người đồng hương tấp nập đến chúc mừng.
邻里服务站。
quầy phục vụ ở quê nhà.
2. đồng hương; cùng quê。同一乡里的人。
邻里纷纷前来祝贺。
những người đồng hương tấp nập đến chúc mừng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻
| lân | 邻: | lân cận; lân quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 邻里 Tìm thêm nội dung cho: 邻里
