Từ: co có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ co:

Đây là các chữ cấu thành từ này: co

Nghĩa co trong tiếng Việt:

["- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)","- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Co"]["- 1 d. Thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp.","- 2 d. Cỡ chữ in. Sách in co 10.","- 3 đg. 1 Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Ngồi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tng.). 2 Tự thu nhỏ bớt thể tích, phạm vi. Vải co lại sau khi giặt. Co về phòng thủ.","- Kí hiệu hoá học của nguyên tố cobalt (coban)."]

Dịch co sang tiếng Trung hiện đại:

抽; 收缩; 缩 《由大变小或由长变短。》loại vải này hễ giặt là co lại.
这种布一洗就抽

《使弯曲。》
ngồi co chân
弓着腿坐着
《(号儿)表示等级。》
挛缩 《蜷曲收缩。》
một bộ phận trong cơ thể bị co lại thì máu huyết sẽ lưu thông không được.
局部软组织挛缩, 血液循环不良。 蜷局 《蜷曲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: co

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
co𢯐:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
co𢮩:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
co𧿼:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
co𨂗:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
co𨔌:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
co tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: co Tìm thêm nội dung cho: co