Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa co trong tiếng Việt:
["- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)","- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Co"]["- 1 d. Thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp.","- 2 d. Cỡ chữ in. Sách in co 10.","- 3 đg. 1 Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Ngồi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tng.). 2 Tự thu nhỏ bớt thể tích, phạm vi. Vải co lại sau khi giặt. Co về phòng thủ.","- Kí hiệu hoá học của nguyên tố cobalt (coban)."]Dịch co sang tiếng Trung hiện đại:
抽; 收缩; 缩 《由大变小或由长变短。》loại vải này hễ giặt là co lại.这种布一洗就抽
。
弓 《使弯曲。》
ngồi co chân
弓着腿坐着
号 《(号儿)表示等级。》
挛缩 《蜷曲收缩。》
một bộ phận trong cơ thể bị co lại thì máu huyết sẽ lưu thông không được.
局部软组织挛缩, 血液循环不良。 蜷局 《蜷曲。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: co
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 抓: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 㧓: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 𢯐: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 𢮩: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 觚: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 𧿼: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 𨂗: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| co | 𨔌: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |

Tìm hình ảnh cho: co Tìm thêm nội dung cho: co
