Từ: 郁积 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郁积:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 郁积 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùjī] ứ đọng; tích tụ。郁结。
哀怨郁积
ai oán dồn nén
发泄心中郁积的愤怒。
giải toả phẫn nộ dồn nén trong lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁

hóc:hiểm hóc
uất:uất huyết, uất ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ
郁积 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郁积 Tìm thêm nội dung cho: 郁积