Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sừng trong tiếng Việt:
["- d. Phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc. Sừng bò. Lược sừng."]Dịch sừng sang tiếng Trung hiện đại:
触角; 触须 《昆虫、软体动物或甲壳类动物的感觉器官之一, 生在头上, 一般呈丝状。》口犄角 《牛、羊、鹿等头上长出的坚硬的东西, 一般细长而弯曲, 上端较尖。》
sừng trâu.
牛犄角。
角 《牛、羊、鹿等头上长出的坚硬的东西, 一般细长而弯曲, 上端较尖。》
sừng trâu.
牛角。
sừng hươu; sừng nai.
鹿角。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sừng
| sừng | 𧤁: | cái sừng, sừng bò; cắm sừng |
| sừng | 𧤂: | cái sừng, sừng bò; cắm sừng |

Tìm hình ảnh cho: sừng Tìm thêm nội dung cho: sừng
