Từ: 部件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 部件 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjiàn]
bộ phận lắp ráp; bộ kiện; bộ phận máy (bộ phận máy, do nhiều linh kiện lắp ráp thành)。机器的一个组成部分,由若干零件装配而成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
部件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部件 Tìm thêm nội dung cho: 部件