Từ: 郵政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郵政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bưu chính
Công việc chuyển thư từ, tiền bạc và bưu kiện từ nơi này tới nơi khác. § Còn gọi là
bưu vụ
務.

Nghĩa của 邮政 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzhèng] bưu chính; ngành bưu chính。邮电业务的一大部门,主要业务是寄递信件和包裹,办理汇兑,发行报刊等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郵

bưu: 
bươu:bươu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
郵政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郵政 Tìm thêm nội dung cho: 郵政