Chữ 郵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郵, chiết tự chữ BƯU, BƯƠU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郵:

郵 bưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郵

Chiết tự chữ bưu, bươu bao gồm chữ 垂 邑 hoặc 垂 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郵 cấu thành từ 2 chữ: 垂, 邑
  • thuỳ, thùy
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郵 cấu thành từ 2 chữ: 垂, 阝
  • thuỳ, thùy
  • phụ, ấp
  • bưu [bưu]

    U+90F5, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: you2, chui2;
    Việt bính: jau4
    1. [電子郵件] điện tử bưu kiện 2. [郵亭] bưu đình 3. [郵電] bưu điện 4. [郵局] bưu cục 5. [郵政] bưu chính 6. [郵政局] bưu chính cục 7. [郵驛] bưu dịch 8. [郵匯] bưu hối 9. [郵華] bưu hoa 10. [郵件] bưu kiện 11. [郵費] bưu phí 12. [郵票] bưu phiếu 13. [郵差] bưu sai 14. [郵船] bưu thuyền;

    bưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 郵

    (Danh) Nhà trạm.
    § Dùng ngựa truyền tin gọi là trí
    , chạy bộ truyền tin gọi là bưu .

    (Danh)
    Người đưa chuyển văn thư.

    (Danh)
    Cơ quan nhận gửi và phân phát thư từ, gói, kiện...
    ◎Như: bưu chính cục nhà bưu điện.

    (Danh)
    Cái nhà làm bên đồng cho các quan chức coi về việc canh nông đốc xuất dân gian cày cấy gọi là bưu đình .

    (Danh)
    Lầm lỗi.
    § Thông vưu .
    ◎Như: Ngày xưa có một chức quan gọi là đốc bưu chuyên việc xét các tội lỗi của các quan châu huyện dưới quyền mình.
    ◇Thi Kinh : Thị viết kí túy, Bất tri kì bưu , (Tiểu nhã , Tân chi sơ diên ) Ấy là đã say, Không biết lỗi lầm của mình nữa.

    (Danh)
    Họ Bưu.

    (Động)
    Gửi, truyền đi, chuyển đạt.
    ◎Như: bưu kí gửi đi, bưu đệ chuyển đạt.
    ◇Uẩn Kính : Vi bi văn bưu chi Triều Châu (Triều Châu hàn văn công miếu bi văn ) Làm văn bia gửi đến Triều Châu.

    (Động)
    Oán hận.
    § Thông vưu .

    (Phó)
    Rất, càng.
    § Thông vưu .
    ◇Liệt Tử : Lỗ chi quân tử, mê chi bưu giả, yên năng giải nhân chi mê tai , , (Chu Mục vương ) Người quân tử nước Lỗ mê lầm quá lắm, thì làm sao mà giải trừ mê lầm của người được.

    bươu, như "bươu đầu" (vhn)
    bưu (gdhn)

    Chữ gần giống với 郵:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 郵

    ,

    Chữ gần giống 郵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郵 Tự hình chữ 郵 Tự hình chữ 郵 Tự hình chữ 郵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 郵

    bưu: 
    bươu:bươu đầu
    郵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郵 Tìm thêm nội dung cho: 郵