Chữ 創 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 創, chiết tự chữ SANG, SÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 創:

創 sang, sáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 創

創

Chiết tự chữ 創

Chiết tự chữ sang, sáng bao gồm chữ 倉 刀 hoặc 倉 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 創 cấu thành từ 2 chữ: 倉, 刀
  • 倉 thương, thảng
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 創 cấu thành từ 2 chữ: 倉, 刂
  • 倉 thương, thảng
  • 刂 đao, đao đứng
  • sang, sáng [sang, sáng]

    U+5275, tổng 12 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 创;
    Pinyin: chuang4, chuang1;
    Việt bính: cong1 cong3
    1. [創舉] sáng cử 2. [創基] sáng cơ 3. [創制] sáng chế 4. [創起] sáng khởi 5. [創見] sáng kiến 6. [創立] sáng lập 7. [創業] sáng nghiệp 8. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 9. [創造] sáng tạo 10. [創世記] sáng thế kí 11. [創設] sáng thiết;

    創 sang, sáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 創

    (Danh) Vết thương, chỗ bị thương.
    ◎Như: trọng sang 重
    創 bị thương nặng.

    (Danh)
    Mụt, nhọt.
    § Thông sang 瘡.Một âm là sáng.

    (Động)
    Lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo.
    ◎Như: sáng tạo 創造 làm nên cái mới, khai sáng 開創 gây dựng lên.

    (Tính)
    Riêng biệt, mới có.
    ◎Như: sáng kiến 創見 ý kiến mới.

    sáng, như "sáng lập" (vhn)
    sang, như "tiếng sang sảng" (btcn)

    Chữ gần giống với 創:

    㓷, 㓸, 㓹, 㓺, 㓻, 剩, 割, 剴, 創, 𠞛, 𠞟, 𠞠, 𠞡, 𠞢,

    Dị thể chữ 創

    刅, 刱, 戧, 创,

    Chữ gần giống 創

    剁, 剨, 剡, 剢, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 剩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 創 Tự hình chữ 創 Tự hình chữ 創 Tự hình chữ 創

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 創

    sang創:tiếng sang sảng
    sáng創:sáng lập

    Gới ý 15 câu đối có chữ 創:

    互敬互幫創大業,相親相愛樹新風

    Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

    Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

    創 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 創 Tìm thêm nội dung cho: 創