Chữ 創 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 創, chiết tự chữ SANG, SÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 創:
創 sang, sáng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 創
創
Biến thể giản thể: 创;
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong1 cong3
1. [創舉] sáng cử 2. [創基] sáng cơ 3. [創制] sáng chế 4. [創起] sáng khởi 5. [創見] sáng kiến 6. [創立] sáng lập 7. [創業] sáng nghiệp 8. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 9. [創造] sáng tạo 10. [創世記] sáng thế kí 11. [創設] sáng thiết;
創 sang, sáng
◎Như: trọng sang 重創 bị thương nặng.
(Danh) Mụt, nhọt.
§ Thông sang 瘡.Một âm là sáng.
(Động) Lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo.
◎Như: sáng tạo 創造 làm nên cái mới, khai sáng 開創 gây dựng lên.
(Tính) Riêng biệt, mới có.
◎Như: sáng kiến 創見 ý kiến mới.
sáng, như "sáng lập" (vhn)
sang, như "tiếng sang sảng" (btcn)
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong1 cong3
1. [創舉] sáng cử 2. [創基] sáng cơ 3. [創制] sáng chế 4. [創起] sáng khởi 5. [創見] sáng kiến 6. [創立] sáng lập 7. [創業] sáng nghiệp 8. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 9. [創造] sáng tạo 10. [創世記] sáng thế kí 11. [創設] sáng thiết;
創 sang, sáng
Nghĩa Trung Việt của từ 創
(Danh) Vết thương, chỗ bị thương.◎Như: trọng sang 重創 bị thương nặng.
(Danh) Mụt, nhọt.
§ Thông sang 瘡.Một âm là sáng.
(Động) Lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo.
◎Như: sáng tạo 創造 làm nên cái mới, khai sáng 開創 gây dựng lên.
(Tính) Riêng biệt, mới có.
◎Như: sáng kiến 創見 ý kiến mới.
sáng, như "sáng lập" (vhn)
sang, như "tiếng sang sảng" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 創
| sang | 創: | tiếng sang sảng |
| sáng | 創: | sáng lập |
Gới ý 15 câu đối có chữ 創:

Tìm hình ảnh cho: 創 Tìm thêm nội dung cho: 創
