Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 配制 trong tiếng Trung hiện đại:
[pèizhì] phối chế; phối hợp chế tạo; pha chế (thuốc màu, thuốc)。配合制造(颜料、药剂等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 配
| phôi | 配: | phôi pha |
| phối | 配: | phối hợp |
| phới | 配: | phơi phới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 配制 Tìm thêm nội dung cho: 配制
