Từ: 配制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配制 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèizhì] phối chế; phối hợp chế tạo; pha chế (thuốc màu, thuốc)。配合制造(颜料、药剂等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
配制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配制 Tìm thêm nội dung cho: 配制