Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窖, chiết tự chữ DIẾU, GIÁO, KHIẾU, KHÉO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窖:
窖
Pinyin: jiao4, zao4;
Việt bính: gaau3;
窖 giáo
Nghĩa Trung Việt của từ 窖
(Danh) Hầm, hố.◎Như: địa giáo 地窖 nhà hầm trong lòng đất.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đẳng tha lai thì, dụ tha khứ phẩn giáo biên, chỉ tố tham hạ tha, song thủ thưởng trụ cước, phiên cân đẩu điên na tư thượng phẩn giáo khứ, chỉ thị tiểu sái tha 等他來時, 誘他去糞窖邊, 只做參賀他, 雙手搶住腳, 翻筋斗顛那廝上糞窖去, 只是小耍他 (Đệ lục hồi) Để đợi nó tới, dụ nó đền bên hố xí, giả vờ chào mừng nó, rồi bốc hai cẳng quăng lộn nó xuống hố xí, chỉ là đùa một tí với nó ấy mà.
(Động) Chôn giấu, cất giữ.
◇Sử Kí 史記: Tần chi bại dã, hào kiệt giai tranh thủ kim ngọc, nhi Nhậm thị độc giáo thương túc 秦之敗也, 豪傑皆爭取金玉, 而任氏獨窖倉粟 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Nhà Tần bại vong, các hào kiệt đều tranh lấy vàng ngọc, nhưng Nhậm Thị một mình cất giữ thóc lúa.
(Tính) Sâu xa (tấm lòng).
khéo, như "khéo léo" (vhn)
diếu, như "bêu diếu" (btcn)
khiếu, như "năng khiếu" (btcn)
giáo, như "địa giáo (hầm ở trong nhà)" (gdhn)
Nghĩa của 窖 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiào]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁO, KIẾU
1. hầm; hố。收藏东西的地洞或坑。
花儿窖。
hầm chứa hoa.
白菜窖。
hầm chứa rau cải.
白薯都已经入了窖。
khoai lang
̣đã
được đýa vào hầm.
2. cất vào hầm; đýa vào hầm。把东西收藏在窖里。
窖冰。
cất nước đá vào hầm.
把白薯窖起来。
mang khoai cất vào hầm.
Từ ghép:
窖肥
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁO, KIẾU
1. hầm; hố。收藏东西的地洞或坑。
花儿窖。
hầm chứa hoa.
白菜窖。
hầm chứa rau cải.
白薯都已经入了窖。
khoai lang
̣đã
được đýa vào hầm.
2. cất vào hầm; đýa vào hầm。把东西收藏在窖里。
窖冰。
cất nước đá vào hầm.
把白薯窖起来。
mang khoai cất vào hầm.
Từ ghép:
窖肥
Dị thể chữ 窖
窌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窖
| diếu | 窖: | bêu diếu |
| giáo | 窖: | địa giáo (hầm ở trong nhà) |
| khiếu | 窖: | năng khiếu |
| khéo | 窖: | khéo léo |

Tìm hình ảnh cho: 窖 Tìm thêm nội dung cho: 窖
