Từ: khinh bạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khinh bạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khinh • bạc

Nghĩa khinh bạc trong tiếng Việt:

["- đg. Coi chẳng ra gì một cách phũ phàng. Thái độ khinh bạc đối với cuộc đời. Giọng văn khinh bạc."]

Dịch khinh bạc sang tiếng Trung hiện đại:

轻薄; 僄; 儇薄 《言语举动带有轻佻和玩弄意味(多指对女性)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khinh

khinh氫: 
khinh轻:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
khinh輕:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc

bạc博:bàn bạc
bạc泊:bội bạc; bạc phếch
bạc泺:bạc (cái hồ, cáo ao to)
bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạc礴:bàng bạc
bạc萡:bạc bẽo
bạc薄:bạc bẽo, phụ bạc
bạc鉑:vàng bạc
bạc鞄:bạc (thợ thuộc da)
bạc魄:bạc ngạn (đậu vào bờ)

Gới ý 15 câu đối có chữ khinh:

玉質金粧承將略,輕裘緩帶教佳人

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

khinh bạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khinh bạc Tìm thêm nội dung cho: khinh bạc