Từ: 表笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎobǐ] bút đo。测试仪表上用来接触被测物的笔状物。也叫表棒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
表笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表笔 Tìm thêm nội dung cho: 表笔