Từ: 酒令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒令:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酒 • 令

Nghĩa của 酒令 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔlìng] tửu lệnh; phạt rượu; tửu lệnh。(酒令儿)旧时饮酒时所做的可分输赢的游戏,输了的人罚饮酒。
行酒令。
phạt rượu.
出个酒令儿。
chơi trò phạt rượu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu酒:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu酒:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu酒:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)
酒令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒令 Tìm thêm nội dung cho: 酒令